cuculo
danh từ giống đực
/kuˈku.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cuculo · số nhiều: i cuculi
cuculo nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.
Nghĩa của cuculo
Danh từ · giống đực
- Chim cu, cu cu, cúc cu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuculo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuckoo; properly the common cuckoo
Câu hỏi thường gặp
cuculo nghĩa là gì?
cuculo (danh từ) nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.
cuculo là giống đực hay giống cái?
cuculo là danh từ giống đực: il cuculo, số nhiều i cuculi.