dattero
danh từ giống đực
/ˈdat.te.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dattero · số nhiều: i datteri
dattero nghĩa là trái chà là.
Nghĩa của dattero
Danh từ · giống đực
- Trái chà là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dattero
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với dattero
- dattero nero — Chem chép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date (fruit of the date palm); synonym of palma da datteri (“date palm”); synonym of dattero di mare (“date mussel”)
Câu hỏi thường gặp
dattero nghĩa là gì?
dattero (danh từ) nghĩa là trái chà là.
dattero là giống đực hay giống cái?
dattero là danh từ giống đực: il dattero, số nhiều i datteri.