TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dattero

danh từ giống đực
/ˈdat.te.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dattero · số nhiều: i datteri

dattero nghĩa là trái chà là.

Nghĩa của dattero

Danh từ · giống đực

  1. Trái chà là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dattero

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dattero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date (fruit of the date palm); synonym of palma da datteri (“date palm”); synonym of dattero di mare (“date mussel”)

Câu hỏi thường gặp

dattero nghĩa là gì?

dattero (danh từ) nghĩa là trái chà là.

dattero là giống đực hay giống cái?

dattero là danh từ giống đực: il dattero, số nhiều i datteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.