TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diapason

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diapason

diapason nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.

Nghĩa của diapason

Danh từ · giống đực

  1. Thanh mẫu, âm thoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diapason

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tuning fork; diapason; tone (of a voice, conversation, etc.)

Câu hỏi thường gặp

diapason nghĩa là gì?

diapason (danh từ) nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.

diapason là giống đực hay giống cái?

diapason là danh từ giống đực: il diapason.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.