diapason
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diapason
diapason nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.
Nghĩa của diapason
Danh từ · giống đực
- Thanh mẫu, âm thoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diapason
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuning fork; diapason; tone (of a voice, conversation, etc.)
Câu hỏi thường gặp
diapason nghĩa là gì?
diapason (danh từ) nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.
diapason là giống đực hay giống cái?
diapason là danh từ giống đực: il diapason.