differenza
đi với mạo từ: la differenza · số nhiều: le differenze
differenza nghĩa là sự khác nhau, sự khác biệt.
Nghĩa của differenza
Danh từ · giống cái
- Sự khác nhau.
- Sự khác biệt.
- Hiệu số, hiệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với differenza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với differenza
- Qual è la differenza fra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149193
- Qual è la differenza tra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149194
- Anche le cose piccole possono fare la differenza. Kể cả những thứ nhỏ nhặt cũng có thể tạo ra sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945748
- Anche le piccole cose possono fare la differenza. Kể cả những thứ nhỏ nhặt cũng có thể tạo ra sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945749
- Qual è la differenza tra un villaggio e una città? Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213387
- Tu capisci la differenza? Bạn có hiểu được sự khác biệt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681320
- Lei capisce la differenza? Bạn có hiểu được sự khác biệt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681322
- Voi capite la differenza? Bạn có hiểu được sự khác biệt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7681324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ difference
Câu hỏi thường gặp
differenza nghĩa là gì?
differenza (danh từ) nghĩa là sự khác nhau, sự khác biệt.
differenza là giống đực hay giống cái?
differenza là danh từ giống cái: la differenza, số nhiều le differenze.