disuguaglianza
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disuguaglianza · số nhiều: le disuguaglianze
disuguaglianza nghĩa là bất bình đẳng, không bình đẳng.
Nghĩa của disuguaglianza
Danh từ · giống cái
- Bất bình đẳng, không bình đẳng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disuguaglianza
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disparity, inequality; unevenness; inequality
Câu hỏi thường gặp
disuguaglianza nghĩa là gì?
disuguaglianza (danh từ) nghĩa là bất bình đẳng, không bình đẳng.
disuguaglianza là giống đực hay giống cái?
disuguaglianza là danh từ giống cái: la disuguaglianza, số nhiều le disuguaglianze.