TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disuguaglianza

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disuguaglianza · số nhiều: le disuguaglianze

disuguaglianza nghĩa là bất bình đẳng, không bình đẳng.

Nghĩa của disuguaglianza

Danh từ · giống cái

  1. Bất bình đẳng, không bình đẳng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disuguaglianza

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disparity, inequality; unevenness; inequality

Câu hỏi thường gặp

disuguaglianza nghĩa là gì?

disuguaglianza (danh từ) nghĩa là bất bình đẳng, không bình đẳng.

disuguaglianza là giống đực hay giống cái?

disuguaglianza là danh từ giống cái: la disuguaglianza, số nhiều le disuguaglianze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.