TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dizionario

danh từ giống đực
/dit.t͡sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dizionario · số nhiều: i dizionari

dizionario nghĩa là từ điển, tự điển.

Nghĩa của dizionario

Danh từ · giống đực

  1. Từ điển.
  2. Tự điển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dizionario

Đồng nghĩa

Họ từ của dizionario

Câu ví dụ với dizionario

  • Puoi usare il mio dizionario quando vuoi. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697887
  • Posso prendere in prestito il tuo dizionario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931797
  • Posso prendere in prestito il vostro dizionario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931799
  • Mi puoi prestare il tuo dizionario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410028
  • Io ho esattamente lo stesso dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408898
  • Io ho lo stesso identico dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408900
  • Sai come usare un dizionario? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931783
  • Sapete come usare un dizionario? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dictionary

Câu hỏi thường gặp

dizionario nghĩa là gì?

dizionario (danh từ) nghĩa là từ điển, tự điển.

dizionario là giống đực hay giống cái?

dizionario là danh từ giống đực: il dizionario, số nhiều i dizionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.