TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

donare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/doˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

donare nghĩa là quyên góp, tặng.

Nghĩa của donare

Động từ

  1. Quyên góp.
  2. Tặng.

Chia động từ donare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: donatoDanh động từ: donando

Hiện tại presente

  • io dono
  • tu doni
  • lui/lei dona
  • noi doniamo
  • voi donate
  • loro donano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho donato
  • tu hai donato
  • lui/lei ha donato
  • noi abbiamo donato
  • voi avete donato
  • loro hanno donato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io donavo
  • tu donavi
  • lui/lei donava
  • noi donavamo
  • voi donavate
  • loro donavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io donai
  • tu donasti
  • lui/lei donò
  • noi donammo
  • voi donaste
  • loro donarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io donerò
  • tu donerai
  • lui/lei donerà
  • noi doneremo
  • voi donerete
  • loro doneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io donerei
  • tu doneresti
  • lui/lei donerebbe
  • noi doneremmo
  • voi donereste
  • loro donerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io doni
  • che tu doni
  • che lui/lei doni
  • che noi doniamo
  • che voi doniate
  • che loro donino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io donassi
  • che tu donassi
  • che lui/lei donasse
  • che noi donassimo
  • che voi donaste
  • che loro donassero

Mệnh lệnh imperativo

  • dona! (tu)
  • doni! (lei)
  • doniamo! (noi)
  • donate! (voi)
  • donino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của donare

Câu ví dụ với donare

  • A caval donato non si guarda in bocca. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give as a gift; to donate; to make a donation; to give (in general); to add, to give (a certain quality to something); to suit, to flatter [with a]

Câu hỏi thường gặp

donare nghĩa là gì?

donare (động từ) nghĩa là quyên góp, tặng.

Chia động từ donare ở thì hiện tại thế nào?

io dono, tu doni, lui/lei dona, noi doniamo, voi donate, loro donano. Phân từ quá khứ: donato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.