TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

donde

/ˈdon.de/ giọng máy của trình duyệt

donde nghĩa là từ đâu đến.

Nghĩa của donde

Phó từ

  1. Từ cổ Từ đâu đến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với donde

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ whence; from where or which

Câu hỏi thường gặp

donde nghĩa là gì?

donde (phó từ) nghĩa là từ đâu đến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.