TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eclampsia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eclampsia · số nhiều: le eclampsie

eclampsia nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.

Nghĩa của eclampsia

Danh từ · giống cái

  1. Chứng kinh giật.
  2. Sản giật, sản kinh.

Họ từ của eclampsia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eclampsia

Câu hỏi thường gặp

eclampsia nghĩa là gì?

eclampsia (danh từ) nghĩa là chứng kinh giật, sản giật, sản kinh.

eclampsia là giống đực hay giống cái?

eclampsia là danh từ giống cái: l'eclampsia, số nhiều le eclampsie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.