egualità
danh từ giống cái
/e.ɡwa.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'egualità
egualità nghĩa là sự bình đẳng.
Nghĩa của egualità
Danh từ · giống cái
- Sự bình đẳng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egualità
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equality
Câu hỏi thường gặp
egualità nghĩa là gì?
egualità (danh từ) nghĩa là sự bình đẳng.
egualità là giống đực hay giống cái?
egualità là danh từ giống cái: l'egualità.