TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

egualità

danh từ giống cái
/e.ɡwa.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'egualità

egualità nghĩa là sự bình đẳng.

Nghĩa của egualità

Danh từ · giống cái

  1. Sự bình đẳng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egualità

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equality

Câu hỏi thường gặp

egualità nghĩa là gì?

egualità (danh từ) nghĩa là sự bình đẳng.

egualità là giống đực hay giống cái?

egualità là danh từ giống cái: l'egualità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.