TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emittente

danh từ giống cái
/e.mitˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emittente · số nhiều: le emittenti

emittente nghĩa là đài, kênh.

Nghĩa của emittente

Danh từ · giống cái

  1. Đài, kênh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emittente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ transmitting; broadcasting
  • Danh từ broadcaster; channel; station

Câu hỏi thường gặp

emittente nghĩa là gì?

emittente (danh từ) nghĩa là đài, kênh.

emittente là giống đực hay giống cái?

emittente là danh từ giống cái: l'emittente, số nhiều le emittenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.