emittente
danh từ giống cái
/e.mitˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'emittente · số nhiều: le emittenti
emittente nghĩa là đài, kênh.
Nghĩa của emittente
Danh từ · giống cái
- Đài, kênh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emittente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transmitting; broadcasting
- Danh từ broadcaster; channel; station
Câu hỏi thường gặp
emittente nghĩa là gì?
emittente (danh từ) nghĩa là đài, kênh.
emittente là giống đực hay giống cái?
emittente là danh từ giống cái: l'emittente, số nhiều le emittenti.