esternalizzazione
danh từ giống cái
/es.ter.na.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esternalizzazione · số nhiều: le esternalizzazioni
esternalizzazione nghĩa là thuê ngoài.
Nghĩa của esternalizzazione
Danh từ · giống cái
- Thuê ngoài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esternalizzazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outsourcing
Câu hỏi thường gặp
esternalizzazione nghĩa là gì?
esternalizzazione (danh từ) nghĩa là thuê ngoài.
esternalizzazione là giống đực hay giống cái?
esternalizzazione là danh từ giống cái: l'esternalizzazione, số nhiều le esternalizzazioni.