TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

feretro

danh từ giống đực
/ˈfɛ.re.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il feretro · số nhiều: i feretri

feretro nghĩa là quan tài, hòm, săng.

Nghĩa của feretro

Danh từ · giống đực

  1. Quan tài, hòm, săng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feretro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catafalque (platform to display or convey a coffin); coffin (box in which a dead person is buried)

Câu hỏi thường gặp

feretro nghĩa là gì?

feretro (danh từ) nghĩa là quan tài, hòm, săng.

feretro là giống đực hay giống cái?

feretro là danh từ giống đực: il feretro, số nhiều i feretri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.