ficologia
danh từ giống cái
/fi.ko.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ficologia · số nhiều: le ficologie
ficologia nghĩa là thuộc tảo.
Nghĩa của ficologia
Danh từ · giống cái
- Thuộc tảo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ficologia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phycology; algology
Câu hỏi thường gặp
ficologia nghĩa là gì?
ficologia (danh từ) nghĩa là thuộc tảo.
ficologia là giống đực hay giống cái?
ficologia là danh từ giống cái: la ficologia, số nhiều le ficologie.