TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fidarsi

/fiˈdar.si/ giọng máy của trình duyệt

fidarsi nghĩa là tin.

Nghĩa của fidarsi

Động từ

  1. Tin.

Chia động từ fidarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: fidatosiDanh động từ: fidandosi

Hiện tại presente

  • io mi fido
  • tu ti fidi
  • lui/lei si fida
  • noi ci fidiamo
  • voi vi fidate
  • loro si fidano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono fidatosi
  • tu sei fidatosi
  • lui/lei è fidatosi
  • noi siamo fidatosi
  • voi siete fidatosi
  • loro sono fidatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi fidavo
  • tu ti fidavi
  • lui/lei si fidava
  • noi ci fidavamo
  • voi vi fidavate
  • loro si fidavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi fidai
  • tu ti fidasti
  • lui/lei si fidò
  • noi ci fidammo
  • voi vi fidaste
  • loro si fidarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi fiderò
  • tu ti fiderai
  • lui/lei si fiderà
  • noi ci fideremo
  • voi vi fiderete
  • loro si fideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi fiderei
  • tu ti fideresti
  • lui/lei si fiderebbe
  • noi ci fideremmo
  • voi vi fidereste
  • loro si fiderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi fidi
  • che tu ti fidi
  • che lui/lei si fidi
  • che noi ci fidiamo
  • che voi vi fidiate
  • che loro si fidino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi fidassi
  • che tu ti fidassi
  • che lui/lei si fidasse
  • che noi ci fidassimo
  • che voi vi fidaste
  • che loro si fidassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fidati! (tu)
  • si fidi! (lei)
  • fidiamoci! (noi)
  • fidatevi! (voi)
  • si fidino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của fidarsi

Câu ví dụ với fidarsi

  • Non può fidarsi di una traduzione automatica. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055708
  • Deve fidarsi dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717673
  • Non puoi fidarti di una traduzione automatica. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058950
  • Non fidarti di nessuno qui. Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611424
  • Non fidatevi di nessuno qui. Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611426
  • Devi fidarti dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717670
  • "Fidati di me," disse. "Tin tôi đi," anh ấy nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511275
  • Non fidarti di nessuno. Đừng tin một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trust; to rely (on)

Câu hỏi thường gặp

fidarsi nghĩa là gì?

fidarsi (động từ) nghĩa là tin.

Chia động từ fidarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi fido, tu ti fidi, lui/lei si fida, noi ci fidiamo, voi vi fidate, loro si fidano. Phân từ quá khứ: fidatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.