fidarsi
fidarsi nghĩa là tin.
Nghĩa của fidarsi
Động từ
- Tin.
Chia động từ fidarsi
Hiện tại presente
- io mi fido
- tu ti fidi
- lui/lei si fida
- noi ci fidiamo
- voi vi fidate
- loro si fidano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono fidatosi
- tu sei fidatosi
- lui/lei è fidatosi
- noi siamo fidatosi
- voi siete fidatosi
- loro sono fidatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi fidavo
- tu ti fidavi
- lui/lei si fidava
- noi ci fidavamo
- voi vi fidavate
- loro si fidavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi fidai
- tu ti fidasti
- lui/lei si fidò
- noi ci fidammo
- voi vi fidaste
- loro si fidarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi fiderò
- tu ti fiderai
- lui/lei si fiderà
- noi ci fideremo
- voi vi fiderete
- loro si fideranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi fiderei
- tu ti fideresti
- lui/lei si fiderebbe
- noi ci fideremmo
- voi vi fidereste
- loro si fiderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi fidi
- che tu ti fidi
- che lui/lei si fidi
- che noi ci fidiamo
- che voi vi fidiate
- che loro si fidino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi fidassi
- che tu ti fidassi
- che lui/lei si fidasse
- che noi ci fidassimo
- che voi vi fidaste
- che loro si fidassero
Mệnh lệnh imperativo
- fidati! (tu)
- si fidi! (lei)
- fidiamoci! (noi)
- fidatevi! (voi)
- si fidino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của fidarsi
Câu ví dụ với fidarsi
- Non può fidarsi di una traduzione automatica. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055708
- Deve fidarsi dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717673
- Non puoi fidarti di una traduzione automatica. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058950
- Non fidarti di nessuno qui. Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611424
- Non fidatevi di nessuno qui. Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2611426
- Devi fidarti dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717670
- "Fidati di me," disse. "Tin tôi đi," anh ấy nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511275
- Non fidarti di nessuno. Đừng tin một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trust; to rely (on)
Câu hỏi thường gặp
fidarsi nghĩa là gì?
fidarsi (động từ) nghĩa là tin.
Chia động từ fidarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi fido, tu ti fidi, lui/lei si fida, noi ci fidiamo, voi vi fidate, loro si fidano. Phân từ quá khứ: fidatosi.