filiera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la filiera · số nhiều: le filiere
filiera nghĩa là chuỗi cung ứng.
Nghĩa của filiera
Danh từ · giống cái
- Chuỗi cung ứng.
Họ từ của filiera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chain, supply chain, productive chain; sector, business; a die, a tap (device for cutting)
Câu hỏi thường gặp
filiera nghĩa là gì?
filiera (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.
filiera là giống đực hay giống cái?
filiera là danh từ giống cái: la filiera, số nhiều le filiere.