TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filiera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la filiera · số nhiều: le filiere

filiera nghĩa là chuỗi cung ứng.

Nghĩa của filiera

Danh từ · giống cái

  1. Chuỗi cung ứng.

Họ từ của filiera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chain, supply chain, productive chain; sector, business; a die, a tap (device for cutting)

Câu hỏi thường gặp

filiera nghĩa là gì?

filiera (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.

filiera là giống đực hay giống cái?

filiera là danh từ giống cái: la filiera, số nhiều le filiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.