fraglia
danh từ giống cái
/ˈfraʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fraglia · số nhiều: le fraglie
fraglia nghĩa là phường hội.
Nghĩa của fraglia
Danh từ · giống cái
- Phường hội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fraglia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guild, corporation
Câu hỏi thường gặp
fraglia nghĩa là gì?
fraglia (danh từ) nghĩa là phường hội.
fraglia là giống đực hay giống cái?
fraglia là danh từ giống cái: la fraglia, số nhiều le fraglie.