TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fraglia

danh từ giống cái
/ˈfraʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fraglia · số nhiều: le fraglie

fraglia nghĩa là phường hội.

Nghĩa của fraglia

Danh từ · giống cái

  1. Phường hội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fraglia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guild, corporation

Câu hỏi thường gặp

fraglia nghĩa là gì?

fraglia (danh từ) nghĩa là phường hội.

fraglia là giống đực hay giống cái?

fraglia là danh từ giống cái: la fraglia, số nhiều le fraglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.