TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

franchincenso

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il franchincenso · số nhiều: i franchincensi

franchincenso nghĩa là nhũ hương.

Nghĩa của franchincenso

Danh từ · giống đực

  1. Nhũ hương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với franchincenso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frankincense

Câu hỏi thường gặp

franchincenso nghĩa là gì?

franchincenso (danh từ) nghĩa là nhũ hương.

franchincenso là giống đực hay giống cái?

franchincenso là danh từ giống đực: il franchincenso, số nhiều i franchincensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.