TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

olibano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'olibano · số nhiều: gli olibani

olibano nghĩa là nhũ hương.

Nghĩa của olibano

Danh từ · giống đực

  1. Nhũ hương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olibano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frankincense

Câu hỏi thường gặp

olibano nghĩa là gì?

olibano (danh từ) nghĩa là nhũ hương.

olibano là giống đực hay giống cái?

olibano là danh từ giống đực: l'olibano, số nhiều gli olibani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.