frequenza
/freˈkwɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la frequenza · số nhiều: le frequenze
frequenza nghĩa là tần số, tính thường xuyên.
Nghĩa của frequenza
Danh từ · giống cái
- Tần số.
- Tính thường xuyên.
Họ từ của frequenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frequency; rate; attendance
Câu hỏi thường gặp
frequenza nghĩa là gì?
frequenza (danh từ) nghĩa là tần số, tính thường xuyên.
frequenza là giống đực hay giống cái?
frequenza là danh từ giống cái: la frequenza, số nhiều le frequenze.