gemello
đi với mạo từ: il gemello · số nhiều: i gemelli
gemello nghĩa là trẻ sinh đôi.
Nghĩa của gemello
Danh từ · giống đực
- Trẻ sinh đôi.
Dạng từ của gemello
| Giống cái | gemella |
| Giống cái số nhiều | gemelle |
Họ từ của gemello
Câu ví dụ với gemello
- È difficile distinguere quei due gemelli perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540733
- È difficile distinguere quelle due gemelle perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540735
- Voi siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955882
- Voi siete gemelle? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955884
- Siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955881
- Siete gemelle? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twin; gemellus
- Danh từ twin; cufflinks; gemellus muscle; twinset
Câu hỏi thường gặp
gemello nghĩa là gì?
gemello (danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi.
gemello là giống đực hay giống cái?
gemello là danh từ giống đực: il gemello, số nhiều i gemelli.