TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gemello

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈmɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gemello · số nhiều: i gemelli

gemello nghĩa là trẻ sinh đôi.

Nghĩa của gemello

Danh từ · giống đực

  1. Trẻ sinh đôi.

Dạng từ của gemello

Giống cáigemella
Giống cái số nhiềugemelle

Họ từ của gemello

Câu ví dụ với gemello

  • È difficile distinguere quei due gemelli perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540733
  • È difficile distinguere quelle due gemelle perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540735
  • Voi siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955882
  • Voi siete gemelle? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955884
  • Siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955881
  • Siete gemelle? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ twin; gemellus
  • Danh từ twin; cufflinks; gemellus muscle; twinset

Câu hỏi thường gặp

gemello nghĩa là gì?

gemello (danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi.

gemello là giống đực hay giống cái?

gemello là danh từ giống đực: il gemello, số nhiều i gemelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.