TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiandola mammaria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ghiandola mammaria · số nhiều: le ghiandole mammarie

ghiandola mammaria nghĩa là tuyến vú.

Nghĩa của ghiandola mammaria

Danh từ · giống cái

  1. Tuyến vú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiandola mammaria

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mammary gland

Câu hỏi thường gặp

ghiandola mammaria nghĩa là gì?

ghiandola mammaria (danh từ) nghĩa là tuyến vú.

ghiandola mammaria là giống đực hay giống cái?

ghiandola mammaria là danh từ giống cái: la ghiandola mammaria, số nhiều le ghiandole mammarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.