ghiottone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ghiottone · số nhiều: i ghiottoni
ghiottone nghĩa là cốc, cốc đế, chồn gulo.
Nghĩa của ghiottone
Danh từ · giống đực
- Cốc, cốc đế.
- Chồn gulo.
Dạng từ của ghiottone
| Giống cái | ghiottona |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiottone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glutton; cormorant, gannet; wolverine (mammal)
Câu hỏi thường gặp
ghiottone nghĩa là gì?
ghiottone (danh từ) nghĩa là cốc, cốc đế, chồn gulo.
ghiottone là giống đực hay giống cái?
ghiottone là danh từ giống đực: il ghiottone, số nhiều i ghiottoni.