TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

graffetta

danh từ giống cái
/ɡrafˈfet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la graffetta · số nhiều: le graffette

graffetta nghĩa là ghim.

Nghĩa của graffetta

Danh từ · giống cái

  1. Ghim.

Họ từ của graffetta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clip, staple; paperclip

Câu hỏi thường gặp

graffetta nghĩa là gì?

graffetta (danh từ) nghĩa là ghim.

graffetta là giống đực hay giống cái?

graffetta là danh từ giống cái: la graffetta, số nhiều le graffette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.