TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guadare

/ɡwaˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

guadare nghĩa là lội.

Nghĩa của guadare

Động từ

  1. Lội.

Chia động từ guadare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: guadatoDanh động từ: guadando

Hiện tại presente

  • io guado
  • tu guadi
  • lui/lei guada
  • noi guadiamo
  • voi guadate
  • loro guadano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho guadato
  • tu hai guadato
  • lui/lei ha guadato
  • noi abbiamo guadato
  • voi avete guadato
  • loro hanno guadato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io guadavo
  • tu guadavi
  • lui/lei guadava
  • noi guadavamo
  • voi guadavate
  • loro guadavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io guadai
  • tu guadasti
  • lui/lei guadò
  • noi guadammo
  • voi guadaste
  • loro guadarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io guaderò
  • tu guaderai
  • lui/lei guaderà
  • noi guaderemo
  • voi guaderete
  • loro guaderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io guaderei
  • tu guaderesti
  • lui/lei guaderebbe
  • noi guaderemmo
  • voi guadereste
  • loro guaderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io guadi
  • che tu guadi
  • che lui/lei guadi
  • che noi guadiamo
  • che voi guadiate
  • che loro guadino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io guadassi
  • che tu guadassi
  • che lui/lei guadasse
  • che noi guadassimo
  • che voi guadaste
  • che loro guadassero

Mệnh lệnh imperativo

  • guada! (tu)
  • guadi! (lei)
  • guadiamo! (noi)
  • guadate! (voi)
  • guadino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của guadare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wade; to ford (a river, etc.)

Câu hỏi thường gặp

guadare nghĩa là gì?

guadare (động từ) nghĩa là lội.

Chia động từ guadare ở thì hiện tại thế nào?

io guado, tu guadi, lui/lei guada, noi guadiamo, voi guadate, loro guadano. Phân từ quá khứ: guadato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.