guado
danh từ giống đực
/ˈɡwa.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guado · số nhiều: i guadi
guado nghĩa là chỗ cạn.
Nghĩa của guado
Danh từ · giống đực
- Chỗ cạn.
Họ từ của guado
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ford; wade; dyer's woad, glastum (the plant Isatis tinctoria); woad, indigo (blue dye)
Câu hỏi thường gặp
guado nghĩa là gì?
guado (danh từ) nghĩa là chỗ cạn.
guado là giống đực hay giống cái?
guado là danh từ giống đực: il guado, số nhiều i guadi.