TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guado

danh từ giống đực
/ˈɡwa.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guado · số nhiều: i guadi

guado nghĩa là chỗ cạn.

Nghĩa của guado

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ cạn.

Họ từ của guado

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ford; wade; dyer's woad, glastum (the plant Isatis tinctoria); woad, indigo (blue dye)

Câu hỏi thường gặp

guado nghĩa là gì?

guado (danh từ) nghĩa là chỗ cạn.

guado là giống đực hay giống cái?

guado là danh từ giống đực: il guado, số nhiều i guadi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.