TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guarnigione

danh từ giống cái
/ˌɡwar.niˈʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guarnigione · số nhiều: le guarnigioni

guarnigione nghĩa là quân đồn trú.

Nghĩa của guarnigione

Danh từ · giống cái

  1. Quân đồn trú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guarnigione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the act of decorating or adorning; garrison (troops stationed at a permanent military post); garrison (permanent military post where such troops are stationed)

Câu hỏi thường gặp

guarnigione nghĩa là gì?

guarnigione (danh từ) nghĩa là quân đồn trú.

guarnigione là giống đực hay giống cái?

guarnigione là danh từ giống cái: la guarnigione, số nhiều le guarnigioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.