guarnigione
danh từ giống cái
/ˌɡwar.niˈʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guarnigione · số nhiều: le guarnigioni
guarnigione nghĩa là quân đồn trú.
Nghĩa của guarnigione
Danh từ · giống cái
- Quân đồn trú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guarnigione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of decorating or adorning; garrison (troops stationed at a permanent military post); garrison (permanent military post where such troops are stationed)
Câu hỏi thường gặp
guarnigione nghĩa là gì?
guarnigione (danh từ) nghĩa là quân đồn trú.
guarnigione là giống đực hay giống cái?
guarnigione là danh từ giống cái: la guarnigione, số nhiều le guarnigioni.