TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

hovercraft

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il hovercraft

hovercraft nghĩa là ca nô đệm khí.

Nghĩa của hovercraft

Danh từ · giống đực

  1. Ca nô đệm khí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hovercraft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hovercraft

Câu hỏi thường gặp

hovercraft nghĩa là gì?

hovercraft (danh từ) nghĩa là ca nô đệm khí.

hovercraft là giống đực hay giống cái?

hovercraft là danh từ giống đực: il hovercraft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.