TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

-i

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

-i nghĩa là những, các.

Cũng là một dạng biến đổi của in — Trong, ở trong.

Nghĩa của -i

Hậu tố

  1. Những, các, mấy.

Cụm từ, thành ngữ với -i

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố used with a stem to form the second-person singular present of regular -are, -ere verbs and those -ire verbs that do not take "isc"; used with a stem to form the second-person imperative of -ere verbs; used with a stem to form the first-, second- and third-person singular present subjunctive of -are verbs; used with a stem to form the third-person singular imperative of -are verbs; used to form the plural of nouns ending in -o; used to form the plural of nouns ending in -e; forms surnames from proper names, occupations, etc.

Câu hỏi thường gặp

-i nghĩa là gì?

-i (hậu tố) nghĩa là những, các.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.