TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ideatore

danh từ giống đực
/i.de.aˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ideatore · số nhiều: gli ideatori

ideatore nghĩa là người sáng tạo.

Nghĩa của ideatore

Danh từ · giống đực

  1. Người sáng tạo.

Dạng từ của ideatore

Giống cáiideatrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ideatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creator, inventor, author

Câu hỏi thường gặp

ideatore nghĩa là gì?

ideatore (danh từ) nghĩa là người sáng tạo.

ideatore là giống đực hay giống cái?

ideatore là danh từ giống đực: l'ideatore, số nhiều gli ideatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.