impasse
danh từ giống cái
/emˈpas/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impasse
impasse nghĩa là ngõ cụt.
Nghĩa của impasse
Danh từ · giống cái
- Ngõ cụt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impasse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impasse, dead-end, deadlock, stalemate
Câu hỏi thường gặp
impasse nghĩa là gì?
impasse (danh từ) nghĩa là ngõ cụt.
impasse là giống đực hay giống cái?
impasse là danh từ giống cái: l'impasse.