TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impasse

danh từ giống cái
/emˈpas/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impasse

impasse nghĩa là ngõ cụt.

Nghĩa của impasse

Danh từ · giống cái

  1. Ngõ cụt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impasse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impasse, dead-end, deadlock, stalemate

Câu hỏi thường gặp

impasse nghĩa là gì?

impasse (danh từ) nghĩa là ngõ cụt.

impasse là giống đực hay giống cái?

impasse là danh từ giống cái: l'impasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.