insolente
/in.soˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
insolente nghĩa là hỗn láo, xấc láo, láo xược.
Nghĩa của insolente
Tính từ
- Hỗn láo, xấc láo, láo xược, xấc xược, láo.
Dạng từ của insolente
| Số nhiều | insolenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ insolent, arrogant, impudent, impertinent
Câu hỏi thường gặp
insolente nghĩa là gì?
insolente (tính từ) nghĩa là hỗn láo, xấc láo, láo xược.