TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insolente

/in.soˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

insolente nghĩa là hỗn láo, xấc láo, láo xược.

Nghĩa của insolente

Tính từ

  1. Hỗn láo, xấc láo, láo xược, xấc xược, láo.

Dạng từ của insolente

Số nhiềuinsolenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ insolent, arrogant, impudent, impertinent

Câu hỏi thường gặp

insolente nghĩa là gì?

insolente (tính từ) nghĩa là hỗn láo, xấc láo, láo xược.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.