TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insperato

/ins.peˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

insperato nghĩa là bất ngờ.

Nghĩa của insperato

Tính từ

  1. Bất ngờ.

Dạng từ của insperato

Giống cái số ítinsperata
Giống đực số nhiềuinsperati
Giống cái số nhiềuinsperate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insperato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ not hoped, unexpected

Câu hỏi thường gặp

insperato nghĩa là gì?

insperato (tính từ) nghĩa là bất ngờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.