insperato
/ins.peˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
insperato nghĩa là bất ngờ.
Nghĩa của insperato
Tính từ
- Bất ngờ.
Dạng từ của insperato
| Giống cái số ít | insperata |
| Giống đực số nhiều | insperati |
| Giống cái số nhiều | insperate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insperato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ not hoped, unexpected
Câu hỏi thường gặp
insperato nghĩa là gì?
insperato (tính từ) nghĩa là bất ngờ.