TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intelaiatura

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intelaiatura · số nhiều: le intelaiature

intelaiatura nghĩa là khung, hộp.

Nghĩa của intelaiatura

Danh từ · giống cái

  1. Khung.
  2. Hộp.

Họ từ của intelaiatura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frame, framework, structure, (of a window) sash; case (window case, door case)

Câu hỏi thường gặp

intelaiatura nghĩa là gì?

intelaiatura (danh từ) nghĩa là khung, hộp.

intelaiatura là giống đực hay giống cái?

intelaiatura là danh từ giống cái: l'intelaiatura, số nhiều le intelaiature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.