TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interrogativo

/in.ter.ro.ɡaˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

interrogativo nghĩa là nghi vấn.

Nghĩa của interrogativo

Tính từ

  1. Nghi vấn.

Dạng từ của interrogativo

Giống cái số ítinterrogativa
Giống đực số nhiềuinterrogativi
Giống cái số nhiềuinterrogative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interrogativo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với interrogativo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ interrogative, questioning
  • Danh từ interrogative, question, dubbio

Câu hỏi thường gặp

interrogativo nghĩa là gì?

interrogativo (tính từ) nghĩa là nghi vấn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.