intricato
/in.triˈka.to/ giọng máy của trình duyệt
intricato nghĩa là phức tạp.
Nghĩa của intricato
Tính từ
- Phức tạp.
Dạng từ của intricato
| Giống cái số ít | intricata |
| Giống đực số nhiều | intricati |
| Giống cái số nhiều | intricate |
| So sánh nhất | intricatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intricato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intricate, entangled, tangled, complicated; dense, thick (crowded together)
Câu hỏi thường gặp
intricato nghĩa là gì?
intricato (tính từ) nghĩa là phức tạp.