TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intricato

/in.triˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

intricato nghĩa là phức tạp.

Nghĩa của intricato

Tính từ

  1. Phức tạp.

Dạng từ của intricato

Giống cái số ítintricata
Giống đực số nhiềuintricati
Giống cái số nhiềuintricate
So sánh nhấtintricatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intricato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ intricate, entangled, tangled, complicated; dense, thick (crowded together)

Câu hỏi thường gặp

intricato nghĩa là gì?

intricato (tính từ) nghĩa là phức tạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.