TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invaso

danh từ giống đực
/inˈva.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invaso · số nhiều: gli invasi

invaso nghĩa là hồ chứa nước.

Cũng là một dạng biến đổi của invadere — Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Nghĩa của invaso

Danh từ · giống đực

  1. Hồ chứa nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potting (gardening activity); storage; reservoir; catchment; cradle

Câu hỏi thường gặp

invaso nghĩa là gì?

invaso (danh từ) nghĩa là hồ chứa nước.

invaso là giống đực hay giống cái?

invaso là danh từ giống đực: l'invaso, số nhiều gli invasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.