irace
danh từ giống đực
/ˈi.ra.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'irace · số nhiều: gli iraci
irace nghĩa là đa-man.
Nghĩa của irace
Danh từ · giống đực
- Đa-man.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irace
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyrax
Câu hỏi thường gặp
irace nghĩa là gì?
irace (danh từ) nghĩa là đa-man.
irace là giống đực hay giống cái?
irace là danh từ giống đực: l'irace, số nhiều gli iraci.