TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

irace

danh từ giống đực
/ˈi.ra.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'irace · số nhiều: gli iraci

irace nghĩa là đa-man.

Nghĩa của irace

Danh từ · giống đực

  1. Đa-man.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irace

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyrax

Câu hỏi thường gặp

irace nghĩa là gì?

irace (danh từ) nghĩa là đa-man.

irace là giống đực hay giống cái?

irace là danh từ giống đực: l'irace, số nhiều gli iraci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.