iter
danh từ giống đực
/ˈi.ter/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iter
iter nghĩa là phương pháp.
Nghĩa của iter
Danh từ · giống đực
- Phương pháp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ procedure, course
Câu hỏi thường gặp
iter nghĩa là gì?
iter (danh từ) nghĩa là phương pháp.
iter là giống đực hay giống cái?
iter là danh từ giống đực: l'iter.