TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iter

danh từ giống đực
/ˈi.ter/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iter

iter nghĩa là phương pháp.

Nghĩa của iter

Danh từ · giống đực

  1. Phương pháp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procedure, course

Câu hỏi thường gặp

iter nghĩa là gì?

iter (danh từ) nghĩa là phương pháp.

iter là giống đực hay giống cái?

iter là danh từ giống đực: l'iter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.