TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

itterizia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'itterizia · số nhiều: le itterizie

itterizia nghĩa là vàng da, hoàng đản.

Nghĩa của itterizia

Danh từ · giống cái

  1. Vàng da, hoàng đản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itterizia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jaundice

Câu hỏi thường gặp

itterizia nghĩa là gì?

itterizia (danh từ) nghĩa là vàng da, hoàng đản.

itterizia là giống đực hay giống cái?

itterizia là danh từ giống cái: l'itterizia, số nhiều le itterizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.