itterizia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'itterizia · số nhiều: le itterizie
itterizia nghĩa là vàng da, hoàng đản.
Nghĩa của itterizia
Danh từ · giống cái
- Vàng da, hoàng đản.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itterizia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaundice
Câu hỏi thường gặp
itterizia nghĩa là gì?
itterizia (danh từ) nghĩa là vàng da, hoàng đản.
itterizia là giống đực hay giống cái?
itterizia là danh từ giống cái: l'itterizia, số nhiều le itterizie.