laccio
danh từ giống đực
/ˈlat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il laccio · số nhiều: i lacci
laccio nghĩa là thòng lọng.
Nghĩa của laccio
Danh từ · giống đực
- Thòng lọng.
Cụm từ, thành ngữ với laccio
- laccio emostatico — Garô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lace (for a shoe etc.); string, bond; noose; snare; thong
Câu hỏi thường gặp
laccio nghĩa là gì?
laccio (danh từ) nghĩa là thòng lọng.
laccio là giống đực hay giống cái?
laccio là danh từ giống đực: il laccio, số nhiều i lacci.