TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lambretta

danh từ giống cái
/lamˈbret.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lambretta · số nhiều: le lambrette

lambretta nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.

Nghĩa của lambretta

Danh từ · giống cái

  1. Xe xcutơ, xe tay ga.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambretta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scooter, motor scooter

Câu hỏi thường gặp

lambretta nghĩa là gì?

lambretta (danh từ) nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.

lambretta là giống đực hay giống cái?

lambretta là danh từ giống cái: la lambretta, số nhiều le lambrette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.