lambretta
danh từ giống cái
/lamˈbret.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lambretta · số nhiều: le lambrette
lambretta nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.
Nghĩa của lambretta
Danh từ · giống cái
- Xe xcutơ, xe tay ga.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambretta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scooter, motor scooter
Câu hỏi thường gặp
lambretta nghĩa là gì?
lambretta (danh từ) nghĩa là xe xcutơ, xe tay ga.
lambretta là giống đực hay giống cái?
lambretta là danh từ giống cái: la lambretta, số nhiều le lambrette.