TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

limpido

/ˈlim.pi.do/ giọng máy của trình duyệt

limpido nghĩa là trong.

Nghĩa của limpido

Tính từ

  1. Trong.

Dạng từ của limpido

Giống cái số ítlimpida
Giống đực số nhiềulimpidi
Giống cái số nhiềulimpide
So sánh nhấtlimpidissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limpido

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clear, limpid, bright, transparent

Câu hỏi thường gặp

limpido nghĩa là gì?

limpido (tính từ) nghĩa là trong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.