loto
danh từ giống đực
/ˈlɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il loto · số nhiều: i loti
loto nghĩa là sen.
Nghĩa của loto
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Sen.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lotus; mud; clay
Câu hỏi thường gặp
loto nghĩa là gì?
loto (danh từ) nghĩa là sen.
loto là giống đực hay giống cái?
loto là danh từ giống đực: il loto, số nhiều i loti.