TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

loto

danh từ giống đực
/ˈlɔ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il loto · số nhiều: i loti

loto nghĩa là sen.

Nghĩa của loto

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Sen.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lotus; mud; clay

Câu hỏi thường gặp

loto nghĩa là gì?

loto (danh từ) nghĩa là sen.

loto là giống đực hay giống cái?

loto là danh từ giống đực: il loto, số nhiều i loti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.