TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malese

danh từ cả hai giống
/maˈle.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la malese · số nhiều: i malesi

malese nghĩa là tiếng mã-lai, tiếng mã lai.

Nghĩa của malese

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiếng mã-lai, tiếng mã lai.

Cụm từ, thành ngữ với malese

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Malay, Malayan
  • Danh từ Malay, Malayan; the Malayan language

Câu hỏi thường gặp

malese nghĩa là gì?

malese (danh từ) nghĩa là tiếng mã-lai, tiếng mã lai.

malese là giống đực hay giống cái?

malese là danh từ cả hai giống: il/la malese, số nhiều i malesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.