TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandria

danh từ giống cái
/ˈman.drja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mandria · số nhiều: le mandrie

mandria nghĩa là đàn, bầy.

Nghĩa của mandria

Danh từ · giống cái

  1. Đàn, bầy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandria

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ herd, drove (of larger animals); crowd

Câu hỏi thường gặp

mandria nghĩa là gì?

mandria (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.

mandria là giống đực hay giống cái?

mandria là danh từ giống cái: la mandria, số nhiều le mandrie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.