mandria
danh từ giống cái
/ˈman.drja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mandria · số nhiều: le mandrie
mandria nghĩa là đàn, bầy.
Nghĩa của mandria
Danh từ · giống cái
- Đàn, bầy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandria
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herd, drove (of larger animals); crowd
Câu hỏi thường gặp
mandria nghĩa là gì?
mandria (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.
mandria là giống đực hay giống cái?
mandria là danh từ giống cái: la mandria, số nhiều le mandrie.