armento
danh từ giống đực
/arˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'armento · số nhiều: gli armenti
armento nghĩa là đàn, bầy.
Nghĩa của armento
Danh từ · giống đực
- Đàn, bầy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herd, usually of cattle; livestock; school (of fish)
Câu hỏi thường gặp
armento nghĩa là gì?
armento (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.
armento là giống đực hay giống cái?
armento là danh từ giống đực: l'armento, số nhiều gli armenti.