TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mantice

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mantice · số nhiều: i mantici

mantice nghĩa là bễ.

Nghĩa của mantice

Danh từ · giống đực

  1. Bễ.

Họ từ của mantice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bellows - of a furnace or an organ; vestibule; calash

Câu hỏi thường gặp

mantice nghĩa là gì?

mantice (danh từ) nghĩa là bễ.

mantice là giống đực hay giống cái?

mantice là danh từ giống đực: il mantice, số nhiều i mantici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.