mantice
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mantice · số nhiều: i mantici
mantice nghĩa là bễ.
Nghĩa của mantice
Danh từ · giống đực
- Bễ.
Họ từ của mantice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bellows - of a furnace or an organ; vestibule; calash
Câu hỏi thường gặp
mantice nghĩa là gì?
mantice (danh từ) nghĩa là bễ.
mantice là giống đực hay giống cái?
mantice là danh từ giống đực: il mantice, số nhiều i mantici.