maritare
maritare nghĩa là gả.
Nghĩa của maritare
Động từ
- Gả.
Chia động từ maritare
Hiện tại presente
- io marito
- tu mariti
- lui/lei marita
- noi maritiamo
- voi maritate
- loro maritano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho maritato
- tu hai maritato
- lui/lei ha maritato
- noi abbiamo maritato
- voi avete maritato
- loro hanno maritato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io maritavo
- tu maritavi
- lui/lei maritava
- noi maritavamo
- voi maritavate
- loro maritavano
Quá khứ xa passato remoto
- io maritai
- tu maritasti
- lui/lei maritò
- noi maritammo
- voi maritaste
- loro maritarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mariterò
- tu mariterai
- lui/lei mariterà
- noi mariteremo
- voi mariterete
- loro mariteranno
Điều kiện condizionale presente
- io mariterei
- tu mariteresti
- lui/lei mariterebbe
- noi mariteremmo
- voi maritereste
- loro mariterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mariti
- che tu mariti
- che lui/lei mariti
- che noi maritiamo
- che voi maritiate
- che loro maritino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io maritassi
- che tu maritassi
- che lui/lei maritasse
- che noi maritassimo
- che voi maritaste
- che loro maritassero
Mệnh lệnh imperativo
- marita! (tu)
- mariti! (lei)
- maritiamo! (noi)
- maritate! (voi)
- maritino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maritare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với maritare
- Ha spazzolato il cappello di suo marito. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645540
- Suo marito è un eccellente cuoco. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841267
- Io sto cenando con mio marito. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132749
- Mio marito è un buon uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785681
- Lei ha evirato il marito mentre lui dormiva. Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880880
- Noi siamo marito e moglie. Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983601
- Sto cenando con mio marito. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132748
- Mio marito è un brav'uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cause (usually a woman) to get married, to give a husband to (someone), to marry (someone) (with a man)
Câu hỏi thường gặp
maritare nghĩa là gì?
maritare (động từ) nghĩa là gả.
Chia động từ maritare ở thì hiện tại thế nào?
io marito, tu mariti, lui/lei marita, noi maritiamo, voi maritate, loro maritano. Phân từ quá khứ: maritato.