TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maritare

/ma.riˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

maritare nghĩa là gả.

Nghĩa của maritare

Động từ

  1. Gả.

Chia động từ maritare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: maritatoDanh động từ: maritando

Hiện tại presente

  • io marito
  • tu mariti
  • lui/lei marita
  • noi maritiamo
  • voi maritate
  • loro maritano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho maritato
  • tu hai maritato
  • lui/lei ha maritato
  • noi abbiamo maritato
  • voi avete maritato
  • loro hanno maritato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io maritavo
  • tu maritavi
  • lui/lei maritava
  • noi maritavamo
  • voi maritavate
  • loro maritavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io maritai
  • tu maritasti
  • lui/lei maritò
  • noi maritammo
  • voi maritaste
  • loro maritarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mariterò
  • tu mariterai
  • lui/lei mariterà
  • noi mariteremo
  • voi mariterete
  • loro mariteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mariterei
  • tu mariteresti
  • lui/lei mariterebbe
  • noi mariteremmo
  • voi maritereste
  • loro mariterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mariti
  • che tu mariti
  • che lui/lei mariti
  • che noi maritiamo
  • che voi maritiate
  • che loro maritino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io maritassi
  • che tu maritassi
  • che lui/lei maritasse
  • che noi maritassimo
  • che voi maritaste
  • che loro maritassero

Mệnh lệnh imperativo

  • marita! (tu)
  • mariti! (lei)
  • maritiamo! (noi)
  • maritate! (voi)
  • maritino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maritare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với maritare

  • Ha spazzolato il cappello di suo marito. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645540
  • Suo marito è un eccellente cuoco. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841267
  • Io sto cenando con mio marito. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132749
  • Mio marito è un buon uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785681
  • Lei ha evirato il marito mentre lui dormiva. Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880880
  • Noi siamo marito e moglie. Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983601
  • Sto cenando con mio marito. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132748
  • Mio marito è un brav'uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause (usually a woman) to get married, to give a husband to (someone), to marry (someone) (with a man)

Câu hỏi thường gặp

maritare nghĩa là gì?

maritare (động từ) nghĩa là gả.

Chia động từ maritare ở thì hiện tại thế nào?

io marito, tu mariti, lui/lei marita, noi maritiamo, voi maritate, loro maritano. Phân từ quá khứ: maritato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.