TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

massaia

danh từ giống cái
/masˈsa.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la massaia · số nhiều: le massaie

massaia nghĩa là bà nội trợ.

Nghĩa của massaia

Danh từ · giống cái

  1. Bà nội trợ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massaia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ farmer; housewife

Câu hỏi thường gặp

massaia nghĩa là gì?

massaia (danh từ) nghĩa là bà nội trợ.

massaia là giống đực hay giống cái?

massaia là danh từ giống cái: la massaia, số nhiều le massaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.