massaia
danh từ giống cái
/masˈsa.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la massaia · số nhiều: le massaie
massaia nghĩa là bà nội trợ.
Nghĩa của massaia
Danh từ · giống cái
- Bà nội trợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massaia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farmer; housewife
Câu hỏi thường gặp
massaia nghĩa là gì?
massaia (danh từ) nghĩa là bà nội trợ.
massaia là giống đực hay giống cái?
massaia là danh từ giống cái: la massaia, số nhiều le massaie.